# VIỆT NAM ARENA - DỮ LIỆU 50 TƯỚNG (đọc khi game khởi động). Sửa file này để cân bằng, build lại JAR.
# Khoảng cách theo đơn vị của tài liệu (cận chiến 180, tầm xa 500); game đổi x0.15 ra điểm ảnh. Tốc chạy x0.18.
# as = tốc đánh x100 (70 = 0,70 lần/giây). Thời gian: ms. stat=AD/AP: chỉ số nhân hệ số, dmg=P vật lý / M phép.
# grow: % chỉ số cấp 1 tăng thêm mỗi cấp. Mỗi tướng: hero..end. Dòng s1/s2/s3 = chiêu 1, chiêu 2, chiêu cuối.
# Kiểu chiêu: CONE chém trước mặt, NOVA quanh thân, DASH lướt, PROJ bắn 1 mục tiêu, PIERCE bắn xuyên, METEOR rơi trễ,
#   ZONE vùng (ticks lần, total=1 chia tổng; pull=1 hút; heal=1 hồi máu; trap=1 bẫy; hitnow=1 gây ngay), SHIELD khiên,
#   HEAL hồi máu, BUFF cường hóa, STEALTH ẩn thân, CHAIN đánh nhiều mục tiêu, BLINK dịch chuyển, VOLLEY bắn loạt,
#   GUARD giảm sát thương, TRANS biến hình (nổ khi hết), SUMMON triệu hồi.
# bal: hệ số cân bằng từ các trận thử máy-đấu-máy (% sát thương gây ra, % máu); 100 = đúng số gốc ở trên.
grow hp=6 mana=6 ad=4 ap=5 arm=3 mr=2


hero 0
name Yorn
title Cung thủ hoàng kim
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 2
style s
col ffc040
look Thanh niên tóc vàng, giáp đen viền vàng, cây cung vàng uốn cong.
stat hp=3050 mana=550 ad=185 ap=50 arm=75 mr=65 move=350 as=75 range=550
bal dmg=75 hp=87
pas type=NTH n=4 base=150 ratio=60 stat=AD dmg=P
pasn Mũi Tên Dữ Dội
pasd Mỗi 4 đòn đánh thường, đòn tiếp theo gây thêm 150 + 60% công vật lý sát thương vật lý.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=8000 base=240 ratio=80 stat=AD dmg=P range=650 cc=750 slow=60 slowms=1500
s1n Mũi Tên Nổ
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 240 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,75 giây, làm chậm 60% trong 1,5 giây, tầm 650. Hồi chiêu 8 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=ZONE mana=60 cd=15000 base=90 ratio=35 stat=AD dmg=P range=600 rad=220 dur=4000 ticks=4
s2n Mưa Tên Thiên Giới
s2d Tạo một vùng phép tồn tại 4 giây, gây 90 + 35% công vật lý sát thương vật lý mỗi đợt (4 đợt), tầm 600. Hồi chiêu 15 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=PIERCE mana=130 cd=30000 base=450 ratio=120 stat=AD dmg=P range=1200 pierce=10 fall=15
s3n Xuyên Tâm Tiễn
s3d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 450 + 120% công vật lý sát thương vật lý, tầm 1200. Hồi chiêu 30 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 1
name Jinna
title Nữ tư tế linh hồn
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 3
style s
col ffe080
look Nữ pháp sư áo trắng vàng, vương miện pha lê, quyền trượng ngọc xanh.
stat hp=2850 mana=700 ad=120 ap=180 arm=65 mr=80 move=350 as=60 range=500
bal dmg=126 hp=112
pas type=SKILLCHARGE n=4 onhit=1 base=150 ratio=30 stat=AP dmg=M
pasn Sao Chổi
pasd Kỹ năng trúng đích tích 1 điểm Điện, tối đa 4. Đủ điểm, kỹ năng kế tiếp gây thêm 150 + 30% SM phép.
s1 kind=CHAIN mana=50 cd=6000 base=200 ratio=70 stat=AP dmg=M range=500 rad=200 n=3
s1n Cầu Linh Lực
s1d Đòn đánh nảy qua 3 mục tiêu, gây 200 + 70% SM phép sát thương phép, tầm 500. Hồi chiêu 6 giây, tốn 50 năng lượng.
s2 kind=NOVA mana=60 cd=10000 base=180 ratio=60 stat=AP dmg=M rad=200 hits=1 slow=50 slowms=2000
s2n Cộng Hưởng
s2d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 180 + 60% SM phép sát thương phép, làm chậm 50% trong 2 giây. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=NOVA mana=130 cd=55000 base=90 ratio=25 stat=AP dmg=M rad=250 hits=6
s3n Hưng Phấn
s3d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 90 + 25% SM phép sát thương phép, đánh 6 lần. Hồi chiêu 55 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 2
name Tel'Annas
title Nữ vương tinh linh
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 3
style s
col 80c0ff
look Tinh linh tóc bạc, giáp xanh tím, cung băng sắc lẹm.
stat hp=3000 mana=650 ad=175 ap=120 arm=70 mr=75 move=350 as=65 range=550
bal dmg=88 hp=94
pas type=STACKAS pct=3 max=5 dur=3000
pasn Sao Mai
pasd Đánh thường trúng địch tăng 3% tốc đánh trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=BUFF mana=65 cd=8000 dur=3000 bonus=0 adp=100 range=200
s1n Mắt Đại Bàng
s1d Cường hóa bản thân trong 3 giây, đòn đánh gây gấp đôi sát thương, tầm đánh xa thêm 200. Hồi chiêu 8 giây, tốn 65 năng lượng.
s2 kind=PIERCE mana=70 cd=8000 base=240 ratio=100 stat=AD dmg=P range=650 pierce=3 slow=40 slowms=2000
s2n Xuyên Tiễn
s2d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 240 + 100% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 40% trong 2 giây, tầm 650. Hồi chiêu 8 giây, tốn 70 năng lượng.
s3 kind=PIERCE mana=130 cd=40000 base=400 ratio=120 stat=AD dmg=P range=1200 w=120 pierce=10 cc=1500
s3n Mũi Tên Hỗn Mang
s3d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 400 + 120% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 1,5 giây, tầm 1200. Hồi chiêu 40 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 3
name Alice
title Phù thủy nhỏ
role SUP
roles Trợ thủ
lane 3
diff 3
style s
col ff80c0
look Cô bé tóc hồng, sừng nhỏ, váy hồng trắng, gậy phép trái tim.
stat hp=3000 mana=650 ad=115 ap=165 arm=70 mr=75 move=360 as=65 range=450
bal dmg=121 hp=112
pas type=MOVEHASTE per=600 pct=15 dur=2000
pasn Phi Nước Đại
pasd Di chuyển tích Phong Lực; đủ điểm tăng 15% tốc chạy trong 2 giây.
s1 kind=PROJ mana=65 cd=12000 base=250 ratio=80 stat=AP dmg=M range=550 cc=1000
s1n Tia Nắng
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 250 + 80% SM phép sát thương phép, làm choáng 1 giây, tầm 550. Hồi chiêu 12 giây, tốn 65 năng lượng.
s2 kind=SHIELD mana=65 cd=12000 base=200 ratio=40 stat=AP dur=3000 rad=300 ally=1 smove=30 smovems=2000
s2n Tình Bạn
s2d Tạo khiên, chặn 200 + 40% SM phép sát thương trong 3 giây cho cả đồng minh gần, tăng 30% tốc chạy. Hồi chiêu 12 giây, tốn 65 năng lượng.
s3 kind=ZONE mana=140 cd=55000 base=75 ratio=15 stat=AP dmg=M range=0 rad=300 dur=3000 ticks=6 slow=35
s3n Cơn Giận Dỗi
s3d Tạo một vùng phép tồn tại 3 giây, gây 75 + 15% SM phép sát thương phép mỗi đợt (6 đợt), làm chậm 35%. Hồi chiêu 55 giây, tốn 140 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 4
name Valhein
title Thợ săn quỷ
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 2
style s
col 4080ff
look Thợ săn mũ rộng vành, áo khoác xanh đậm, kiếm dài và phi đao.
stat hp=3200 mana=500 ad=175 ap=0 arm=90 mr=55 move=360 as=70 range=500
bal dmg=75 hp=85
pas type=NTH n=2 base=120 ratio=40 stat=AD dmg=M
pasn Phi Đao Bỏ Túi
pasd Mỗi 2 đòn đánh thường, đòn tiếp theo gây thêm 120 + 40% công vật lý sát thương phép.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=8000 base=240 ratio=80 stat=AD dmg=M range=650 expl=60
s1n Săn Máu
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 240 + 80% công vật lý sát thương phép, tầm 650. Hồi chiêu 8 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=PROJ mana=65 cd=9000 base=200 ratio=60 stat=AD dmg=M range=550 cc=1000
s2n Lời Nguyền Tử Thần
s2d Bắn một phát về phía trước, gây 200 + 60% công vật lý sát thương phép, làm choáng 1 giây, tầm 550. Hồi chiêu 9 giây, tốn 65 năng lượng.
s3 kind=VOLLEY mana=120 cd=20000 base=110 ratio=40 stat=AD dmg=M range=650 n=6
s3n Bão Đạn
s3d Bắn liên tiếp 6 phát, gây 110 + 40% công vật lý sát thương phép, tầm 650. Hồi chiêu 20 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 5
name Thane
title Hiệp sĩ hoàng gia
role TANK
roles Đỡ đòn
lane 0
diff 2
style b
col ff6040
look Hiệp sĩ giáp vàng đỏ, áo choàng đỏ, đại kiếm khổng lồ.
stat hp=4200 mana=400 ad=180 ap=0 arm=165 mr=85 move=330 as=60 range=180
bal dmg=94 hp=97
pas type=LOWSHIELD thr=30 hpp=12 dur=3000 cd=60000
pasn Sức Mạnh Hoàng Gia
pasd Khi máu giảm dưới 30%, Thane nhận khiên bằng 12% máu tối đa trong 3 giây. Hồi chiêu nội tại: 60 giây.
s1 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=180 ratio=80 stat=AD dmg=P range=450 rad=80 cc=700 cdq=1000 knock=40
s1n Xung Phong Dũng Cảm
s1d Lướt về phía trước, gây 180 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,7 giây, đẩy lùi kẻ địch, tầm 450. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s2 kind=NOVA mana=60 cd=10000 base=220 ratio=80 stat=AD dmg=P rad=200 cc=500 slow=90 slowms=2000
s2n Thịnh Nộ Avalon
s2d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 220 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây, làm chậm 90% trong 2 giây. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=45000 base=500 ratio=150 stat=AD dmg=P range=250 rad=260 delay=600 front=1
s3n Vinh Quang Nhà Vua
s3d Tụ lực rồi chém mạnh phía trước, gây 500 + 150% công vật lý sát thương vật lý, tầm 250. Hồi chiêu 45 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 6
name Ilumia
title Nữ thần ánh sáng
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 3
style s
col c0a0ff
look Nữ thần cánh trắng, vầng hào quang, trượng ngọc lam.
stat hp=2900 mana=750 ad=100 ap=200 arm=60 mr=90 move=345 as=65 range=500
bal dmg=130 hp=114
pas type=SKILLCHARGE n=4 base=120 ratio=30 stat=AP dmg=M
pasn Nữ Thần
pasd Kỹ năng tích nhiệt. Đủ 4 điểm, chiêu tiếp theo gây thêm 120 + 30% SM phép.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=6000 base=220 ratio=75 stat=AP dmg=M range=600 knock=40
s1n Thánh Quang
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 220 + 75% SM phép sát thương phép, đẩy lùi kẻ địch, tầm 600. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=NOVA mana=60 cd=10000 base=200 ratio=70 stat=AP dmg=M rad=180 knock=60 slow=30 slowms=1000
s2n Trục Xuất
s2d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 200 + 70% SM phép sát thương phép, làm chậm 30% trong 1 giây, đẩy lùi kẻ địch. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=140 cd=55000 base=450 ratio=120 stat=AP dmg=M range=900 rad=250 delay=1200 cc=1000
s3n Đại Thảm Họa
s3d Một đòn đánh rơi xuống vùng chọn sau 1,2 giây, gây 450 + 120% SM phép sát thương phép, làm choáng 1 giây, tầm 900. Hồi chiêu 55 giây, tốn 140 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 7
name Kil'Groth
title Chúa tể biển sâu
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col 40c0ff
look Quái vật biển giáp xanh lam, gai nhọn, đinh ba sắc.
stat hp=3700 mana=450 ad=220 ap=40 arm=100 mr=65 move=360 as=70 range=180
bal dmg=86 hp=92
pas type=STACKAS pct=3 max=5 dur=3000
pasn Cuồng Tín
pasd Đánh thường trúng địch tăng 3% tốc đánh trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=DASH mana=50 cd=10000 base=180 ratio=75 stat=AD dmg=P range=280 rad=80 slow=40 slowms=1500
s1n Giáo Biển
s1d Lướt về phía trước, gây 180 + 75% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 40% trong 1,5 giây, tầm 280. Hồi chiêu 10 giây, tốn 50 năng lượng.
s2 kind=BUFF mana=60 cd=10000 dur=4000 dmgp=50 as=100 ls=20
s2n Giáo Cuồng Nộ
s2d Cường hóa bản thân trong 4 giây: tăng 50% sát thương, tốc đánh gấp đôi, hút máu 20%. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=BUFF mana=100 cd=40000 dur=4000 smove=80 adp=20
s3n Chúa Tể Đẫm Máu
s3d Cường hóa bản thân trong 4 giây, tăng 20% công, tăng 80% tốc chạy. Hồi chiêu 40 giây, tốn 100 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 8
name Toro
title Ngưu ma vương
role TANK
roles Đỡ đòn
lane 3
diff 2
style f
col c08040
look Ngưu nhân cơ bắp, sừng lớn, găng sắt nặng.
stat hp=4500 mana=450 ad=175 ap=70 arm=170 mr=85 move=325 as=70 range=200
bal dmg=91 hp=95
pas type=HITARMOR per=10 max=5 dur=3000
pasn Da Dày
pasd Khi nhận sát thương, tăng 10 giáp trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=180 ratio=80 stat=AD dmg=P range=550 rad=80 cc=1000 cdq=1000
s1n Húc Sừng
s1d Lướt về phía trước, gây 180 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 1 giây, tầm 550. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s2 kind=SHIELD mana=60 cd=10000 base=450 hpp=8 dur=3000 sslow=35
s2n Tiếng Gầm Chiến Trận
s2d Tạo khiên, chặn 450 sát thương trong 3 giây. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=55000 base=350 ratio=100 stat=AD dmg=P range=450 rad=230 delay=400 leap=1 cc=1500
s3n Đất Nứt
s3d Nhảy tới rồi đập xuống vùng chọn, gây 350 + 100% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 1,5 giây, tầm 450. Hồi chiêu 55 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 9
name Ormarr
title Vua chiến binh phương Bắc
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 4
style b
col 80b0ff
look Chiến binh râu trắng, giáp xanh, mũ sừng, búa đôi.
stat hp=4100 mana=400 ad=200 ap=0 arm=160 mr=80 move=335 as=70 range=180
bal dmg=78 hp=89
pas type=STACKANY n=5 base=150 ratio=35 stat=AD dmg=M
pasn Cú Đấm Choáng Váng
pasd Đòn đánh và kỹ năng trúng địch tích nhiệt. Đủ 5 điểm, đòn kế tiếp gây thêm 150 + 35% công vật lý sát thương phép.
s1 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=150 ratio=115 stat=AD dmg=P range=300 rad=80 cc=800 cdq=1000
s1n Không Thể Cản Phá
s1d Lướt về phía trước, gây 150 + 115% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,8 giây, tầm 300. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s2 kind=NOVA mana=50 cd=9000 base=215 ratio=105 stat=AD dmg=P rad=200 slow=50 slowms=1000
s2n Ngạo Nghễ
s2d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 215 + 105% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 50% trong 1 giây. Hồi chiêu 9 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=NOVA mana=130 cd=55000 base=110 ratio=50 stat=AD dmg=P rad=250 hits=6 ls=10
s3n Lốc Xoáy Búa
s3d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 110 + 50% công vật lý sát thương vật lý, đánh 6 lần, hút máu 10%. Hồi chiêu 55 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 10
name Cresht
title Thủy thần
role TANK
roles Đỡ đòn
lane 3
diff 2
style b
col 40e0c0
look Thần biển da xanh lục, đinh ba vàng, sóng nước bao quanh.
stat hp=4400 mana=400 ad=180 ap=50 arm=170 mr=90 move=320 as=70 range=180
bal dmg=101 hp=101
pas type=ALLYARMOR per=10 dur=3000 rad=300
pasn Sóng Thần
pasd Khi đứng gần đồng minh, tăng 10 giáp cho cả hai trong 3 giây sau khi Cresht dùng kỹ năng.
s1 kind=NOVA mana=40 cd=6000 base=200 ratio=80 stat=AD dmg=P rad=180 knock=80
s1n Bão Biển
s1d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 200 + 80% công vật lý sát thương vật lý, đẩy lùi kẻ địch. Hồi chiêu 6 giây, tốn 40 năng lượng.
s2 kind=SHIELD mana=60 cd=12000 base=350 hpp=5 dur=3000 rad=300 ally=1
s2n Khiên Thủy Triều
s2d Tạo khiên, chặn 350 sát thương trong 3 giây cho cả đồng minh gần. Hồi chiêu 12 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=PIERCE mana=120 cd=55000 base=400 ratio=120 stat=AD dmg=P range=600 w=120 pierce=10 cc=1200
s3n Biến Hình Thủy Quái
s3d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 400 + 120% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 1,2 giây, tầm 600. Hồi chiêu 55 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 11
name Fennik
title Cáo pháo thủ
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 2
style s
col ff9030
look Chú cáo xanh nhỏ, đuôi bông, khẩu pháo cầm tay.
stat hp=3050 mana=550 ad=185 ap=50 arm=75 mr=65 move=350 as=75 range=550
bal dmg=78 hp=89
pas type=NTH n=4 base=100 ratio=40 stat=AD dmg=P
pasn Vũ Khí Bí Mật
pasd Mỗi 4 đòn đánh thường, đòn tiếp theo gây thêm 100 + 40% công vật lý sát thương vật lý.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=6000 base=240 ratio=80 stat=AD dmg=P range=650
s1n Dấu Ấn Đạo Tặc
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 240 + 80% công vật lý sát thương vật lý, tầm 650. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=DASH mana=50 cd=11000 range=250 rad=60 trail=2000 slow=50 base=150 ratio=60 stat=AD dmg=P
s2n Sấm Lăn
s2d Lướt về phía trước, gây 150 + 60% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 50%, tầm 250. Hồi chiêu 11 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=ZONE mana=120 cd=45000 base=80 ratio=30 stat=AD dmg=P range=600 rad=200 dur=6000 ticks=8 slow=50
s3n Lốc Sấm Búa Xích
s3d Tạo một vùng phép tồn tại 6 giây, gây 80 + 30% công vật lý sát thương vật lý mỗi đợt (8 đợt), làm chậm 50%, tầm 600. Hồi chiêu 45 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 12
name Enzo
title Sát thủ xích sắt
role ASSA
roles Sát thủ
lane 1
diff 5
style b
col e0c060
look Chàng trai tóc vàng, áo đen, dao găm và lưỡi liềm xích.
stat hp=3400 mana=450 ad=210 ap=0 arm=85 mr=60 move=370 as=75 range=180
bal dmg=83 hp=90
pas type=CHARGE per=45 max=3
pasn Xích Hồn
pasd Kỹ năng trúng đích cho 1 điểm Kiếm Ý, tối đa 3. Đòn đánh kế tiếp tiêu thụ toàn bộ điểm, gây thêm 45 sát thương vật lý mỗi điểm.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=9000 base=180 ratio=80 stat=AD dmg=P range=550 cc=600
s1n Móc Xích
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 180 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,6 giây, tầm 550. Hồi chiêu 9 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=DASH mana=50 cd=9000 base=160 ratio=70 stat=AD dmg=P range=280 rad=70
s2n Lướt Trăng
s2d Lướt về phía trước, gây 160 + 70% công vật lý sát thương vật lý, tầm 280. Hồi chiêu 9 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=DASH mana=120 cd=50000 base=100 ratio=40 stat=AD dmg=P range=600 rad=90 hits=5 target=1
s3n Hành Quyết
s3d Lướt tới mục tiêu, gây 100 + 40% công vật lý sát thương vật lý, đánh 5 lần, tầm 600. Hồi chiêu 50 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 13
name Yue
title Tiên nữ trăng nước
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 3
style s
col 80a0ff
look Tiên nữ tóc xanh, váy trắng xanh, hai viên pha lê băng.
stat hp=3000 mana=700 ad=100 ap=195 arm=70 mr=90 move=345 as=65 range=500
bal dmg=113 hp=106
pas type=SKILLCHARGE n=4 onhit=1 base=150 ratio=30 stat=AP dmg=M
pasn Trăng Tròn
pasd Kỹ năng trúng đích tích 1 điểm Điện, tối đa 4. Đủ điểm, kỹ năng kế tiếp gây thêm 150 + 30% SM phép.
s1 kind=PIERCE mana=45 cd=6000 base=220 ratio=70 stat=AP dmg=M range=600 pierce=3
s1n Chong Chóng Gần
s1d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 220 + 70% SM phép sát thương phép, tầm 600. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=PIERCE mana=50 cd=6000 base=220 ratio=75 stat=AP dmg=M range=800 pierce=2
s2n Chong Chóng Xa
s2d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 220 + 75% SM phép sát thương phép, tầm 800. Hồi chiêu 6 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=NOVA mana=120 cd=30000 base=400 ratio=70 stat=AP dmg=M rad=240 knock=100
s3n Thủy Nguyệt
s3d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 400 + 70% SM phép sát thương phép, đẩy lùi kẻ địch. Hồi chiêu 30 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 14
name Ming
title Nữ pháp sư rừng ngọc
role SUP
roles Trợ thủ
lane 3
diff 3
style s
col 60e060
look Nữ pháp sư áo xanh lục, sừng nhánh, lửa ngọc trong tay.
stat hp=3100 mana=700 ad=100 ap=180 arm=75 mr=90 move=350 as=65 range=450
bal dmg=137 hp=120
pas type=HEALSHIELD n=4 base=200 ratio=35 stat=AP dur=3000
pasn Ngọc Hộ Thân
pasd Hồi máu cho đồng minh tích 1 Quang Ân. Đủ 4 điểm, kỹ năng kế tiếp tạo khiên 200 + 35% SM phép.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=6000 base=200 ratio=65 stat=AP dmg=M range=600 slow=20 slowms=1000
s1n Ngọc Lửa
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 200 + 65% SM phép sát thương phép, làm chậm 20% trong 1 giây, tầm 600. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=SHIELD mana=60 cd=12000 base=300 ratio=60 stat=AP dur=3000 rad=300 ally=1
s2n Liên Kết Ngọc
s2d Tạo khiên, chặn 300 + 60% SM phép sát thương trong 3 giây cho cả đồng minh gần. Hồi chiêu 12 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=50000 base=350 ratio=100 stat=AP dmg=M range=600 rad=150 delay=500 cc=700
s3n Ngọc Phong Ấn
s3d Một đòn đánh rơi xuống vùng chọn sau 0,5 giây, gây 350 + 100% SM phép sát thương phép, làm choáng 0,7 giây, tầm 600. Hồi chiêu 50 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 15
name Omen
title Hiệp sĩ hắc ám
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col c03060
look Chiến binh giáp đen đỏ, mặt nạ quỷ, lưỡi liềm đôi.
stat hp=3600 mana=450 ad=215 ap=0 arm=100 mr=65 move=360 as=75 range=180
bal dmg=77 hp=89
pas type=STACKAS pct=3 max=5 dur=3000
pasn Khát Khao
pasd Đánh thường trúng địch tăng 3% tốc đánh trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=CONE mana=40 cd=8000 base=220 ratio=110 stat=AD dmg=P range=200 rad=200 slow=50 slowms=2000
s1n Lưỡi Hái Tử Thần
s1d Chém hình quạt phía trước, gây 220 + 110% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 50% trong 2 giây, tầm 200. Hồi chiêu 8 giây, tốn 40 năng lượng.
s2 kind=GUARD mana=60 cd=11000 dr=60 dur=2000
s2n Bất Khả Xâm Phạm
s2d Giảm 60% sát thương nhận vào trong 2 giây. Hồi chiêu 11 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=DASH mana=120 cd=50000 base=450 ratio=150 stat=AD dmg=P range=600 rad=90 hits=1 target=1 slow=50 slowms=3000
s3n Vòng Tay Tử Thần
s3d Lướt tới mục tiêu, gây 450 + 150% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 50% trong 3 giây, tầm 600. Hồi chiêu 50 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 16
name Veres
title Nữ chiến binh rắn độc
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 1
diff 4
style b
col ff3040
look Nữ chiến binh tóc đỏ, giáp đen, roi xích hai đầu rắn.
stat hp=3500 mana=450 ad=220 ap=40 arm=90 mr=65 move=380 as=70 range=180
bal dmg=84 hp=92
pas type=STACKANY n=5 base=150 ratio=35 stat=AD dmg=M
pasn Nụ Hôn Máu
pasd Đòn đánh và kỹ năng trúng địch tích nhiệt. Đủ 5 điểm, đòn kế tiếp gây thêm 150 + 35% công vật lý sát thương phép.
s1 kind=DASH mana=50 cd=10000 base=180 ratio=75 stat=AD dmg=P range=280 rad=80 slow=50 slowms=2000
s1n Nanh Rắn
s1d Lướt về phía trước, gây 180 + 75% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 50% trong 2 giây, tầm 280. Hồi chiêu 10 giây, tốn 50 năng lượng.
s2 kind=NOVA mana=55 cd=10000 base=180 ratio=70 stat=AD dmg=P rad=200 cc=500 slow=50 slowms=2000
s2n Rắn Siết
s2d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 180 + 70% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây, làm chậm 50% trong 2 giây. Hồi chiêu 10 giây, tốn 55 năng lượng.
s3 kind=CONE mana=100 cd=40000 base=400 ratio=150 stat=AD dmg=P range=250 rad=200 n=40
s3n Nọc Độc
s3d Chém hình quạt phía trước, gây 400 + 150% công vật lý sát thương vật lý, mục tiêu dưới 35% máu chịu thêm 40%, tầm 250. Hồi chiêu 40 giây, tốn 100 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 17
name Florentino
title Kiếm sĩ hoa hồng
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col ff6080
look Quý ông tóc nâu, áo trắng, bó hoa hồng và kiếm mảnh.
stat hp=3400 mana=500 ad=210 ap=40 arm=90 mr=70 move=365 as=70 range=180
bal dmg=87 hp=93
pas type=AFTERSKILL base=100 ratio=30 stat=AP dmg=M
pasn Bước Nhảy
pasd Sau khi dùng kỹ năng, đòn đánh tiếp theo gây thêm 100 + 30% SM phép.
s1 kind=PROJ mana=35 cd=6000 base=220 ratio=100 stat=AD dmg=P range=400 cc=750
s1n Hoa Nở
s1d Bắn một phát về phía trước, gây 220 + 100% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,75 giây, tầm 400. Hồi chiêu 6 giây, tốn 35 năng lượng.
s2 kind=CONE mana=50 cd=9000 base=120 ratio=45 stat=AD dmg=P range=220 rad=220 hits=3 cc=750
s2n Tam Liên Kích
s2d Chém hình quạt phía trước, gây 120 + 45% công vật lý sát thương vật lý, đánh 3 lần, làm choáng 0,75 giây, tầm 220. Hồi chiêu 9 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=DASH mana=120 cd=50000 base=180 ratio=70 stat=AD dmg=P range=600 rad=90 hits=3 target=1
s3n Quyết Đấu Quý Ông
s3d Lướt tới mục tiêu, gây 180 + 70% công vật lý sát thương vật lý, đánh 3 lần, tầm 600. Hồi chiêu 50 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 18
name Allain
title Kiếm khách tóc bạc
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col 8080ff
look Kiếm khách tóc trắng, áo choàng đen, thanh kiếm tím.
stat hp=3900 mana=400 ad=190 ap=0 arm=140 mr=75 move=350 as=65 range=180
bal dmg=79 hp=89
pas type=STACKAS pct=3 max=5 dur=3000
pasn Kiếm Hú
pasd Đánh thường trúng địch tăng 3% tốc đánh trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=NOVA mana=40 cd=8000 base=230 ratio=90 stat=AD dmg=P rad=180 cc=500
s1n Thiên Thạch Kiếm
s1d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 230 + 90% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây. Hồi chiêu 8 giây, tốn 40 năng lượng.
s2 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=180 ratio=80 stat=AD dmg=P range=300 rad=80 cc=800 cdq=1000
s2n Nguyệt Quang
s2d Lướt về phía trước, gây 180 + 80% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,8 giây, tầm 300. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=50000 base=450 ratio=150 stat=AD dmg=P range=450 rad=220 delay=1500 leap=1 slow=40 slowms=2000
s3n Hoàng Hôn Tử Thần
s3d Nhảy tới rồi đập xuống vùng chọn, gây 450 + 150% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 40% trong 2 giây, tầm 450. Hồi chiêu 50 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 19
name Aya
title Linh thú mây bám vai
role SUP
roles Trợ thủ / Hỗ trợ
lane 3
diff 3
style s
col ff80b0
look Cô bé tóc xanh bạc hà buộc hai bên với nơ hồng, váy kem viền xanh trời, cây gậy mây nhỏ và một cụm mây bay theo.
stat hp=3000 mana=700 ad=95 ap=190 arm=70 mr=85 move=350 as=65 range=450
bal dmg=105 hp=102
pas type=HEALSHIELD n=3 base=180 ratio=35 stat=AP dur=3000
pasn Mây Che Chở
pasd Hồi máu cho đồng minh tích 1 điểm. Đủ 3 điểm, kỹ năng kế tiếp tạo khiên 180 + 35% SM phép cho Aya.
s1 kind=PROJ mana=40 cd=6000 base=190 ratio=65 stat=AP dmg=M range=600 slow=20 slowms=1500
s1n Cầu Mây
s1d Bắn một cầu mây gây 190 + 65% SM phép và làm chậm 20% trong 1,5 giây. Tầm: 600 đơn vị.
s2 kind=ATTACH mana=60 cd=10000 base=30 ratio=12 stat=AP range=700 dur=0 sh=150 shr=40 smove=15
s2n Cưỡi Mây
s2d Nhảy lên người đồng minh gần nhất trong tầm 700 và bám theo họ không giới hạn thời gian: Aya không thể bị chọn làm mục tiêu, vẫn dùng được chiêu 1 và chiêu cuối. Đồng minh nhận khiên 150 + 40% SM phép, tăng 15% tốc chạy và hồi 30 + 12% SM phép máu mỗi giây. Aya chỉ rời ra khi đồng minh chết hoặc nhấn lại chiêu 2; thời gian hồi chiêu bắt đầu tính khi Aya xuống.
s3 kind=SHIELD mana=100 cd=30000 base=420 ratio=80 stat=AP dur=4000 rad=400 ally=1
s3n Bong Bóng Hộ Mệnh
s3d Tạo khiên lớn 420 + 80% SM phép cho đồng minh yếu nhất trong tầm 400 (Aya nhận một nửa) trong 4 giây.
combo Chiêu 2 (bám vào đồng đội) → Chiêu 1 liên tục → Chiêu cuối khi đồng đội bị dồn.
end


hero 20
name Zata
title Đại bàng hắc phong
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 3
style s
col 6080ff
look Nam pháp sư tóc bạc, đôi cánh xanh lam, quả cầu phép.
stat hp=3000 mana=750 ad=110 ap=200 arm=60 mr=85 move=350 as=65 range=500
bal dmg=126 hp=115
pas type=SKILLCHARGE n=4 onhit=1 base=150 ratio=30 stat=AP dmg=M
pasn Lông Vũ
pasd Kỹ năng trúng đích tích 1 điểm Điện, tối đa 4. Đủ điểm, kỹ năng kế tiếp gây thêm 150 + 30% SM phép.
s1 kind=VOLLEY mana=45 cd=6000 base=120 ratio=45 stat=AP dmg=M range=600 n=3
s1n Quạt Lông Vũ
s1d Bắn liên tiếp 3 phát, gây 120 + 45% SM phép sát thương phép, tầm 600. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=BLINK mana=60 cd=12000 base=130 ratio=40 stat=AP dmg=M range=280 rad=100
s2n Bay Lượn
s2d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 130 + 40% SM phép sát thương phép, tầm 280. Hồi chiêu 12 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=ZONE mana=150 cd=60000 base=110 ratio=30 stat=AP dmg=M range=600 rad=250 dur=4000 ticks=4
s3n Phong Bạo
s3d Tạo một vùng phép tồn tại 4 giây, gây 110 + 30% SM phép sát thương phép mỗi đợt (4 đợt), tầm 600. Hồi chiêu 60 giây, tốn 150 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 21
name Liliana
title Hồ ly chín đuôi
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 4
style s
col a0c0ff
look Hồ ly tóc trắng xanh, chín chiếc đuôi bông, phép thuật xanh.
stat hp=3000 mana=750 ad=100 ap=190 arm=65 mr=90 move=340 as=65 range=500
bal dmg=135 hp=117
pas type=MARKSKILL n=3 dur=5000 base=180 ratio=35 stat=AP dmg=M cd=5000
pasn Hình Dạng Cáo
pasd Kỹ năng trúng tướng địch tạo 1 Hắc Ấn trong 5 giây. Đủ 3 ấn, mục tiêu nhận thêm 180 + 35% sức mạnh phép sát thương phép. Mỗi mục tiêu có thời gian khóa nội tại 5 giây.
s1 kind=METEOR mana=65 cd=12000 base=140 ratio=40 stat=AP dmg=M range=550 rad=180 delay=500 slow=35 slowms=1500
s1n Ánh Sáng Rực Rỡ
s1d Một đòn đánh rơi xuống vùng chọn sau 0,5 giây, gây 140 + 40% SM phép sát thương phép, làm chậm 35% trong 1,5 giây, tầm 550. Hồi chiêu 12 giây, tốn 65 năng lượng.
s2 kind=PROJ mana=70 cd=12000 base=130 ratio=40 stat=AP dmg=M range=550 cc=750
s2n Ánh Sáng Chói Lòa
s2d Bắn một phát về phía trước, gây 130 + 40% SM phép sát thương phép, làm choáng 0,75 giây, tầm 550. Hồi chiêu 12 giây, tốn 70 năng lượng.
s3 kind=BLINK mana=80 cd=15000 base=250 ratio=70 stat=AP dmg=M range=280 rad=100 slow=30 slowms=2000
s3n Khó Đoán
s3d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 250 + 70% SM phép sát thương phép, làm chậm 30% trong 2 giây, tầm 280. Hồi chiêu 15 giây, tốn 80 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 22
name Helen
title Tiên hoa
role SUP
roles Trợ thủ
lane 3
diff 3
style s
col ffa0e0
look Tiên nữ tóc hồng, cánh hoa, trượng hoa nở.
stat hp=3200 mana=750 ad=100 ap=175 arm=75 mr=90 move=350 as=65 range=450
bal dmg=113 hp=106
pas type=HEALBOOST n=3 base=120 ratio=30 stat=AP
pasn Phản Đòn
pasd Hồi máu cho đồng minh giúp tích Thánh Ân. Đủ 3 điểm, kỹ năng kế tiếp hồi thêm 120 + 30% SM phép.
s1 kind=HEAL mana=65 cd=11000 base=300 ratio=70 stat=AP rad=350 ally=1
s1n Hoa Hồi Sinh
s1d Hồi máu cho bản thân và đồng minh xung quanh, hồi 300 + 70% SM phép máu. Hồi chiêu 11 giây, tốn 65 năng lượng.
s2 kind=CHAIN mana=60 cd=10000 base=150 ratio=45 stat=AP dmg=M range=500 rad=200 n=4 cc=500
s2n Vũ Điệu Hoa
s2d Đòn đánh nảy qua 4 mục tiêu, gây 150 + 45% SM phép sát thương phép, làm choáng 0,5 giây, tầm 500. Hồi chiêu 10 giây, tốn 60 năng lượng.
s3 kind=SHIELD mana=120 cd=55000 base=500 ratio=90 stat=AP dur=5000 rad=400 ally=1
s3n Vườn Hoa Vĩnh Cửu
s3d Tạo khiên, chặn 500 + 90% SM phép sát thương trong 5 giây cho cả đồng minh gần. Hồi chiêu 55 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 23
name Nakroth
title Phán quan bóng tối
role ASSA
roles Sát thủ
lane 1
diff 5
style b
col a040ff
look Sát thủ giáp tím đen, mặt nạ, hai lưỡi đao tím.
stat hp=3300 mana=500 ad=230 ap=50 arm=80 mr=70 move=375 as=70 range=180
bal dmg=94 hp=97
pas type=CHARGE per=45 max=3
pasn Phán Quan
pasd Kỹ năng trúng đích cho 1 điểm Kiếm Ý, tối đa 3. Đòn đánh kế tiếp tiêu thụ toàn bộ điểm, gây thêm 45 sát thương vật lý mỗi điểm.
s1 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=150 ratio=70 stat=AD dmg=P range=300 rad=80 cc=500 cdq=1000
s1n Phẫn Nộ Phán Quan
s1d Lướt về phía trước, gây 150 + 70% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây, tầm 300. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s2 kind=BLINK mana=55 cd=10000 base=200 ratio=120 stat=AD dmg=P range=300 rad=100 atstart=1
s2n Án Tử
s2d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 200 + 120% công vật lý sát thương vật lý, tầm 300. Hồi chiêu 10 giây, tốn 55 năng lượng.
s3 kind=NOVA mana=130 cd=55000 base=130 ratio=65 stat=AD dmg=P rad=250 hits=5 cc=500
s3n Lưỡi Đao Phán Quyết
s3d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 130 + 65% công vật lý sát thương vật lý, đánh 5 lần, làm choáng 0,5 giây. Hồi chiêu 55 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 24
name Butterfly
title Nữ sát thủ bươm bướm
role ASSA
roles Sát thủ
lane 1
diff 4
style b
col c080ff
look Nữ kiếm khách tóc vàng, trang phục tím, trường kiếm tím.
stat hp=3150 mana=500 ad=225 ap=0 arm=75 mr=65 move=380 as=70 range=180
bal dmg=83 hp=91
pas type=CHASE pct=15 thr=40
pasn Sát Thủ
pasd Tăng 15% tốc chạy khi truy đuổi tướng địch dưới 40% máu.
s1 kind=NOVA mana=40 cd=6000 base=200 ratio=65 stat=AD dmg=P rad=180 smove=50 smovems=1000
s1n Lốc Kiếm
s1d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 200 + 65% công vật lý sát thương vật lý, tăng 50% tốc chạy. Hồi chiêu 6 giây, tốn 40 năng lượng.
s2 kind=PIERCE mana=50 cd=8000 base=240 ratio=125 stat=AD dmg=P range=650 pierce=3
s2n Phi Kiếm
s2d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 240 + 125% công vật lý sát thương vật lý, tầm 650. Hồi chiêu 8 giây, tốn 50 năng lượng.
s3 kind=DASH mana=120 cd=20000 base=500 ratio=135 stat=AD dmg=P range=700 rad=90 hits=1 target=1 slow=30 slowms=3000
s3n Đâm Lén
s3d Lướt tới mục tiêu, gây 500 + 135% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 30% trong 3 giây, tầm 700. Hồi chiêu 20 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 25
name D'Arcy
title Pháp sư không gian
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 4
style s
col 40a0ff
look Pháp sư áo khoác xanh, tóc xanh, hai quả cầu năng lượng.
stat hp=3300 mana=700 ad=130 ap=190 arm=80 mr=90 move=345 as=65 range=500
bal dmg=93 hp=96
pas type=RIFT dur=2000 base=30 ratio=10 stat=AP rad=120
pasn Sức Mạnh Không Gian
pasd Kỹ năng tạo vùng hư không tồn tại 2 giây, gây 30 + 10% SM phép mỗi giây.
s1 kind=BLINK mana=60 cd=12000 base=130 ratio=40 stat=AP dmg=M range=280 rad=100
s1n Bước Không Gian
s1d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 130 + 40% SM phép sát thương phép, tầm 280. Hồi chiêu 12 giây, tốn 60 năng lượng.
s2 kind=METEOR mana=70 cd=11000 base=350 ratio=90 stat=AP dmg=M range=550 rad=110 delay=1250
s2n Khối Không Gian
s2d Một đòn đánh rơi xuống vùng chọn sau 1,25 giây, gây 350 + 90% SM phép sát thương phép, tầm 550. Hồi chiêu 11 giây, tốn 70 năng lượng.
s3 kind=ZONE mana=140 cd=55000 base=500 ratio=120 stat=AP dmg=M range=550 rad=260 dur=2000 pull=1 burst=1 cc=700
s3n Cổng Không Gian
s3d Tạo một vùng phép tồn tại 2 giây, gây 500 + 120% SM phép sát thương phép, làm choáng 0,7 giây, hút kẻ địch vào tâm, tầm 550. Hồi chiêu 55 giây, tốn 140 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 26
name Lauriel
title Thiên thần thánh quang
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 4
style s
col fff0a0
look Thiên thần cánh trắng lớn, tóc vàng, váy trắng.
stat hp=3100 mana=600 ad=175 ap=160 arm=75 mr=80 move=370 as=65 range=450
bal dmg=107 hp=103
pas type=MARKSKILL n=3 dur=5000 base=180 ratio=35 stat=AP dmg=M cd=5000
pasn Thiên Phạt
pasd Kỹ năng trúng tướng địch tạo 1 Hắc Ấn trong 5 giây. Đủ 3 ấn, mục tiêu nhận thêm 180 + 35% sức mạnh phép sát thương phép. Mỗi mục tiêu có thời gian khóa nội tại 5 giây.
s1 kind=PIERCE mana=45 cd=6000 base=220 ratio=70 stat=AP dmg=M range=600 pierce=3 hits=2
s1n Bánh Xe Thánh
s1d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 220 + 70% SM phép sát thương phép, đánh 2 lần, tầm 600. Hồi chiêu 6 giây, tốn 45 năng lượng.
s2 kind=BLINK mana=55 cd=10000 base=140 ratio=45 stat=AP dmg=M range=300 rad=100
s2n Cánh Lướt
s2d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 140 + 45% SM phép sát thương phép, tầm 300. Hồi chiêu 10 giây, tốn 55 năng lượng.
s3 kind=ZONE mana=150 cd=35000 base=210 ratio=50 stat=AP dmg=M range=600 rad=250 dur=6000 ticks=3
s3n Thánh Phán
s3d Tạo một vùng phép tồn tại 6 giây, gây 210 + 50% SM phép sát thương phép mỗi đợt (3 đợt), tầm 600. Hồi chiêu 35 giây, tốn 150 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 27
name Zephys
title Chiến binh bóng đêm
role ASSA
roles Sát thủ
lane 1
diff 2
style b
col 6060ff
look Chiến binh giáp đen xanh, mũ sừng, giáo hắc ám.
stat hp=3900 mana=450 ad=225 ap=0 arm=110 mr=70 move=350 as=70 range=200
bal dmg=69 hp=84
pas type=LOWARMOR thr=40 pct=15 dur=4000 cd=45000
pasn Bất Tử
pasd Khi máu dưới 40%, tăng 15% giáp trong 4 giây. Hồi chiêu nội tại 45 giây.
s1 kind=DASH mana=50 cd=10000 base=180 ratio=75 stat=AD dmg=P range=280 rad=80 slow=25 slowms=2000
s1n Khe Nứt Tử Thần
s1d Lướt về phía trước, gây 180 + 75% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 25% trong 2 giây, tầm 280. Hồi chiêu 10 giây, tốn 50 năng lượng.
s2 kind=CONE mana=35 cd=5000 base=120 ratio=55 stat=AD dmg=P range=200 rad=180 hits=4 ls=20
s2n Loạn Trảm
s2d Chém hình quạt phía trước, gây 120 + 55% công vật lý sát thương vật lý, đánh 4 lần, hút máu 20%, tầm 200. Hồi chiêu 5 giây, tốn 35 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=30000 base=350 ratio=100 stat=AD dmg=P range=450 rad=230 delay=400 leap=1 cc=500
s3n Tử Thần Giáng Thế
s3d Nhảy tới rồi đập xuống vùng chọn, gây 350 + 100% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây, tầm 450. Hồi chiêu 30 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 28
name Hayate
title Ninja huyết long
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 3
style s
col ff4040
look Ninja áo đen, khăn đỏ, phi tiêu và đoản đao.
stat hp=3000 mana=650 ad=175 ap=120 arm=70 mr=75 move=350 as=65 range=550
bal dmg=88 hp=94
pas type=MARKHIT n=4 dur=4000 base=120 ratio=30 stat=AD dmg=M slow=15 slowms=1000
pasn Huyết Long
pasd Đòn đánh thường trúng địch tạo một dấu ấn trong 4 giây. Đủ 4 dấu ấn, mục tiêu chịu thêm 120 + 30% công vật lý sát thương phép và bị giảm 15% tốc chạy trong 1 giây.
s1 kind=VOLLEY mana=40 cd=5000 base=75 ratio=35 stat=AD dmg=P range=500 n=3 smove=10 smovems=1500
s1n Phi Tiêu
s1d Bắn liên tiếp 3 phát, gây 75 + 35% công vật lý sát thương vật lý, tăng 10% tốc chạy, tầm 500. Hồi chiêu 5 giây, tốn 40 năng lượng.
s2 kind=BLINK mana=55 cd=12000 range=300
s2n Ảnh Bộ
s2d Dịch chuyển tức thời một đoạn, tầm 300. Hồi chiêu 12 giây, tốn 55 năng lượng.
s3 kind=NOVA mana=130 cd=55000 base=150 ratio=30 stat=AD dmg=P rad=250 hits=5
s3n Bão Kunai
s3d Tấn công mọi kẻ địch quanh thân, gây 150 + 30% công vật lý sát thương vật lý, đánh 5 lần. Hồi chiêu 55 giây, tốn 130 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 29
name Qi
title Nữ võ sư
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 1
diff 2
style f
col 60ffe0
look Nữ võ sư tóc trắng buộc cao, võ phục trắng ngọc.
stat hp=4100 mana=450 ad=190 ap=60 arm=145 mr=90 move=355 as=70 range=200
bal dmg=79 hp=89
pas type=HITARMOR per=10 max=5 dur=3000
pasn Hào Quang Hộ Thể
pasd Khi nhận sát thương, tăng 10 giáp trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=DASH mana=35 cd=7000 base=230 ratio=100 stat=AD dmg=P range=250 rad=80 cc=500
s1n Thiên Thạch Cước
s1d Lướt về phía trước, gây 230 + 100% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 0,5 giây, tầm 250. Hồi chiêu 7 giây, tốn 35 năng lượng.
s2 kind=ZONE mana=70 cd=12000 base=80 ratio=35 stat=AD dmg=P range=0 rad=180 dur=3000 slow=50 shred=15 shredms=5000 ticks=4
s2n Chấn Sơn
s2d Tạo một vùng phép tồn tại 3 giây, gây 80 + 35% công vật lý sát thương vật lý mỗi đợt (4 đợt), làm chậm 50%, giảm 15% giáp mục tiêu. Hồi chiêu 12 giây, tốn 70 năng lượng.
s3 kind=CONE mana=100 cd=35000 base=400 ratio=140 stat=AD dmg=P range=200 rad=200 knock=80 cc=1000
s3n Long Hủy
s3d Chém hình quạt phía trước, gây 400 + 140% công vật lý sát thương vật lý, làm choáng 1 giây, đẩy lùi kẻ địch, tầm 200. Hồi chiêu 35 giây, tốn 100 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 30
name Violet
title Nữ xạ thủ súng ngắn
role MM
roles Xạ thủ
lane 4
diff 5
style s
col ffb040
look Nữ xạ thủ tóc nâu, áo khoác vàng đen, súng ngắn vàng.
stat hp=3000 mana=650 ad=175 ap=120 arm=70 mr=75 move=350 as=65 range=550
bal dmg=91 hp=95
pas type=CHARGE per=45 max=3
pasn Nạp Đạn
pasd Kỹ năng trúng đích cho 1 điểm Kiếm Ý, tối đa 3. Đòn đánh kế tiếp tiêu thụ toàn bộ điểm, gây thêm 45 sát thương vật lý mỗi điểm.
s1 kind=BLINK mana=55 cd=10000 base=150 ratio=80 stat=AD dmg=P range=250 rad=100
s1n Bắn Chiến Thuật
s1d Dịch chuyển tức thời một đoạn, gây 150 + 80% công vật lý sát thương vật lý, tầm 250. Hồi chiêu 10 giây, tốn 55 năng lượng.
s2 kind=METEOR mana=65 cd=10000 base=140 ratio=50 stat=AD dmg=P range=550 rad=120 delay=300 slow=90 slowms=1000
s2n Lựu Đạn
s2d Một đòn đánh rơi xuống vùng chọn sau 0,3 giây, gây 140 + 50% công vật lý sát thương vật lý, làm chậm 90% trong 1 giây, tầm 550. Hồi chiêu 10 giây, tốn 65 năng lượng.
s3 kind=PROJ mana=100 cd=20000 base=450 ratio=150 stat=AD dmg=P range=650 expl=60
s3n Đạn Chấn Động
s3d Bắn một phát về phía trước, gây 450 + 150% công vật lý sát thương vật lý, tầm 650. Hồi chiêu 20 giây, tốn 100 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 31
name Paine
title Hiệp sĩ linh hồn
role ASSA
roles Sát thủ
lane 1
diff 4
style b
col 80c0ff
look Sát thủ giáp bạc xanh, hai lưỡi liềm ánh băng.
stat hp=3200 mana=550 ad=190 ap=100 arm=80 mr=70 move=375 as=70 range=180
bal dmg=98 hp=99
pas type=SKILLSHIELD n=4 base=180 ratio=25 stat=AP dur=2000
pasn Hấp Thụ Phép
pasd Mỗi 4 kỹ năng trúng đích tạo khiên 180 + 25% SM phép trong 2 giây.
s1 kind=PIERCE mana=50 cd=6000 base=220 ratio=75 stat=AP dmg=M range=650 pierce=3 slow=50 slowms=1000
s1n Linh Hồn Báo Tin
s1d Bắn xuyên một hàng kẻ địch, gây 220 + 75% SM phép sát thương phép, làm chậm 50% trong 1 giây, tầm 650. Hồi chiêu 6 giây, tốn 50 năng lượng.
s2 kind=ZONE mana=70 cd=12000 base=160 ratio=45 stat=AP dmg=M range=500 rad=100 dur=3000 hitnow=1 cc=750
s2n Khúc Bi Ca
s2d Tạo một vùng phép tồn tại 3 giây, gây 160 + 45% SM phép sát thương phép, làm choáng 0,75 giây, tầm 500. Hồi chiêu 12 giây, tốn 70 năng lượng.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=55000 base=600 ratio=100 stat=AP dmg=M range=450 rad=230 delay=400 leap=1
s3n Thừa Nhận
s3d Nhảy tới rồi đập xuống vùng chọn, gây 600 + 100% SM phép sát thương phép, tầm 450. Hồi chiêu 55 giây, tốn 120 năng lượng.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối → đánh thường.
end


hero 32
name Sylvara
title Nữ cung thủ rừng xanh
role MM
roles Xạ thủ / Pháp sư
lane 4
diff 3
style s
col 80e040
look Nữ elf tóc xanh, trang phục lá rừng, cung phép màu lục, hiệu ứng cánh hoa và dây leo.
stat hp=3200 mana=500 ad=175 ap=0 arm=90 mr=55 move=360 as=70 range=500
bal dmg=72 hp=83
pas type=MARKHIT n=4 dur=4000 base=120 ratio=30 stat=AD dmg=M slow=15 slowms=1000
pasn Dấu Ấn Thiên Nhiên
pasd Đòn đánh thường trúng địch tạo một dấu ấn trong 4 giây. Đủ 4 dấu ấn, mục tiêu chịu thêm 120 + 30% công vật lý sát thương phép và bị giảm 15% tốc chạy trong 1 giây.
s1 kind=PIERCE mana=40 cd=6000 base=180 ratio=100 stat=AD dmg=P range=650 pierce=4 fall=15
s1n Xuyên Diệp
s1d Bắn một mũi tên xuyên tối đa 4 mục tiêu. Sát thương: 180 + 100% công vật lý. Mỗi mục tiêu sau giảm 15% sát thương. Tầm: 650 đơn vị.
s2 kind=METEOR mana=65 cd=10000 base=140 ratio=50 stat=AD dmg=M range=550 rad=120 delay=400 cc=1200
s2n Rễ Trói
s2d Chọn một vùng bán kính 120, rễ cây xuất hiện sau 0,4 giây. Gây 140 + 50% công vật lý sát thương phép, trói chân 1,2 giây. Tầm: 550 đơn vị.
s3 kind=ZONE mana=120 cd=45000 base=100 ratio=35 stat=AD dmg=M range=600 rad=250 dur=3000 ticks=5 smove=15 smovems=3000
s3n Vạn Tiễn Rừng Xanh
s3d Chọn vùng bán kính 250, mưa tên rơi trong 3 giây. Mỗi đợt gây 100 + 35% công vật lý sát thương phép. Có 5 đợt; địch ở tâm chịu thêm 10% sát thương. Sylvara được tăng 15% tốc chạy trong thời gian thi triển.
combo Chiêu 2 → Chiêu cuối → Chiêu 1 → đánh thường.
end


hero 33
name Tharion
title Vương kiếm hoàng gia
role FIGHT
roles Đấu sĩ / Đỡ đòn
lane 0
diff 2
style b
col a0d0ff
look Vua chiến binh tóc vàng, vương miện vàng, giáp xanh trắng, đại kiếm ánh sáng.
stat hp=3900 mana=400 ad=190 ap=0 arm=140 mr=75 move=350 as=65 range=180
bal dmg=74 hp=87
pas type=LOWSHIELD thr=30 hpp=12 dur=3000 cd=60000
pasn Vương Giáp
pasd Khi máu giảm dưới 30%, Tharion nhận khiên bằng 12% máu tối đa trong 3 giây. Hồi chiêu nội tại: 60 giây.
s1 kind=CONE mana=35 cd=7000 base=220 ratio=110 stat=AD dmg=P range=200 rad=200 knock=60
s1n Phán Quyết
s1d Chém hình quạt phía trước. Gây 220 + 110% công vật lý. Đẩy lùi nhẹ mục tiêu thường; mục tiêu lớn không bị đẩy lùi.
s2 kind=DASH mana=55 cd=12000 base=180 ratio=80 stat=AD dmg=P range=300 rad=80 cc=700 cdq=1000
s2n Xung Phong Hoàng Gia
s2d Lao tối đa 300 đơn vị, gây 180 + 80% công vật lý. Hất tung 0,7 giây. Nếu trúng tướng địch, giảm CD chiêu 1 đi 1 giây.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=50000 base=450 ratio=150 stat=AD dmg=P range=450 rad=220 delay=500 leap=1 slow=40 slowms=2000
s3n Thiên Kiếm Giáng Lâm
s3d Nhảy lên rồi bổ kiếm xuống vùng bán kính 220. Gây 450 + 150% công vật lý. Kẻ địch ở tâm bị làm chậm 40% trong 2 giây.
combo Chiêu 2 → Chiêu 1 → đánh thường → Chiêu cuối.
end


hero 34
name Nyxara
title Nữ pháp sư hắc nguyệt
role MAGE
roles Pháp sư / Khống chế
lane 2
diff 4
style s
col b060ff
look Pháp sư trùm mũ tím, tóc tím đen, quả cầu ma lực và những dải khói bóng tối.
stat hp=2850 mana=700 ad=120 ap=180 arm=65 mr=80 move=350 as=60 range=500
bal dmg=115 hp=107
pas type=MARKSKILL n=3 dur=5000 base=180 ratio=35 stat=AP dmg=M cd=5000
pasn Hắc Ấn
pasd Kỹ năng trúng tướng địch tạo 1 Hắc Ấn trong 5 giây. Đủ 3 ấn, mục tiêu nhận thêm 180 + 35% sức mạnh phép sát thương phép. Mỗi mục tiêu có thời gian khóa nội tại 5 giây.
s1 kind=PIERCE mana=50 cd=6000 base=220 ratio=75 stat=AP dmg=M range=650 pierce=3
s1n Hắc Nguyệt
s1d Bắn cầu bóng tối theo đường thẳng. Gây 220 + 75% sức mạnh phép. Tầm: 650; xuyên tối đa 3 mục tiêu.
s2 kind=PROJ mana=75 cd=12000 base=120 ratio=40 stat=AP dmg=M range=600 cc=1300
s2n Xiềng Bóng
s2d Phóng dây bóng tối tới vị trí chọn. Gây 120 + 40% sức mạnh phép, trói 1,3 giây. Nếu mục tiêu đã có Hắc Ấn, trói thêm 0,2 giây.
s3 kind=ZONE mana=140 cd=55000 base=500 ratio=120 stat=AP dmg=M range=600 rad=250 dur=2500 ticks=5 total=1 pull=1
s3n Hố Đen Vĩnh Dạ
s3d Tạo hố đen bán kính 250 trong 2,5 giây. Hút địch về tâm, gây tổng 500 + 120% sức mạnh phép. Không hút các mục tiêu miễn nhiễm khống chế.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối.
end


hero 35
name Scylin
title Kiếm sĩ hắc ảnh
role ASSA
roles Sát thủ / Đấu sĩ
lane 1
diff 5
style b
col 40e0ff
look Nam kiếm sĩ tóc đen, áo khoác dài đen, viền bạc, kiếm năng lượng xanh cyan.
stat hp=3400 mana=450 ad=210 ap=0 arm=85 mr=60 move=370 as=75 range=180
bal dmg=71 hp=85
pas type=CHARGE per=45 max=3
pasn Kiếm Ý
pasd Kỹ năng trúng đích cho 1 điểm Kiếm Ý, tối đa 3. Đòn đánh kế tiếp tiêu thụ toàn bộ điểm, gây thêm 45 sát thương vật lý mỗi điểm.
s1 kind=CONE mana=35 cd=7000 base=100 ratio=55 stat=AD dmg=P range=200 rad=180 hits=3
s1n Tam Liên Trảm
s1d Thực hiện 3 nhát chém liên tiếp. Mỗi nhát gây 100 + 55% công vật lý. Có thể di chuyển chậm trong lúc thi triển.
s2 kind=DASH mana=50 cd=9000 base=160 ratio=70 stat=AD dmg=P range=280 rad=70
s2n Ảnh Bộ
s2d Lướt 280 đơn vị theo hướng điều khiển. Gây 160 + 70% công vật lý lên địch trên đường lướt. Có thể vượt địa hình mỏng nếu game hỗ trợ.
s3 kind=DASH mana=120 cd=50000 base=100 ratio=40 stat=AD dmg=P range=600 rad=90 hits=5 target=1
s3n Thiên Tốc Kiếm
s3d Chọn một mục tiêu trong tầm 600, lao xuyên qua và tạo 5 vệt kiếm. Mỗi vệt gây 100 + 40% công vật lý. Trong thời gian lướt, Scylin không thể bị chọn làm mục tiêu; không miễn nhiễm sát thương vùng.
combo Chiêu 2 → Chiêu 1 → đánh thường cường hóa → Chiêu cuối.
end


hero 36
name Solren
title Thánh kiếm bình minh
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 2
style b
col a0e0ff
look Kiếm sĩ tóc vàng, giáp xanh trắng, kiếm ánh sáng và các tia năng lượng xanh.
stat hp=3500 mana=450 ad=195 ap=40 arm=105 mr=65 move=355 as=72 range=180
bal dmg=92 hp=96
pas type=NTH n=3 base=100 ratio=25 stat=AP dmg=M
pasn Quang Kiếm
pasd Mỗi 3 đòn đánh thường, đòn tiếp theo gây thêm 100 + 25% sức mạnh phép sát thương phép.
s1 kind=PROJ mana=35 cd=6000 base=220 ratio=100 stat=AD dmg=P range=450
s1n Kiếm Quang
s1d Chém một luồng kiếm năng lượng. Gây 220 + 100% công vật lý. Tầm: 450.
s2 kind=NOVA mana=55 cd=10000 base=90 ratio=35 stat=AD dmg=P rad=180 hits=3 smove=20 smovems=1500
s2n Lốc Kiếm
s2d Xoay kiếm trong 0,8 giây, gây 3 lần sát thương. Mỗi lần gây 90 + 35% công vật lý. Tăng 20% tốc chạy trong 1,5 giây.
s3 kind=METEOR mana=110 cd=45000 base=400 ratio=140 stat=AD dmg=P range=450 rad=200 delay=400 leap=1 slow=35 slowms=2000
s3n Nhật Diệu
s3d Nhảy tới vùng bán kính 200. Gây 400 + 140% công vật lý. Làm chậm 35% trong 2 giây.
combo Chiêu 1 → Chiêu 2 → Chiêu cuối.
end


hero 37
name Auronix
title Thiết vương kim giáp
role TANK
roles Đỡ đòn / Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col ffd040
look Chiến binh giáp vàng đen, mũ sừng, kiếm lớn, thân hình nặng nề.
stat hp=4200 mana=400 ad=180 ap=0 arm=165 mr=85 move=330 as=60 range=180
bal dmg=96 hp=98
pas type=RAGE per=20 base=160 sh=200 dur=2000
pasn Lõi Hoàng Kim
pasd Nhận sát thương tích năng lượng. Đủ 100 điểm, đòn đánh kế tiếp gây thêm 160 sát thương vật lý và tạo khiên 200 trong 2 giây.
s1 kind=CONE mana=40 cd=7000 base=230 ratio=100 stat=AD dmg=P range=200 rad=200
s1n Hoàng Kim Trảm
s1d Quét vũ khí phía trước, gây 230 + 100% công vật lý.
s2 kind=SHIELD mana=60 cd=13000 base=450 hpp=8 dur=3000 sslow=20
s2n Giáp Thần
s2d Tạo khiên 450 + 8% máu tối đa trong 3 giây. Giảm 20% tốc chạy khi đang kích hoạt.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=55000 base=350 ratio=100 stat=AD dmg=P range=450 rad=230 delay=400 leap=1 cc=800
s3n Vực Chiến Thần
s3d Nhảy tới vùng bán kính 230. Gây 350 + 100% công vật lý và hất tung 0,8 giây.
combo Chiêu 2 → Chiêu cuối → Chiêu 1.
end


hero 38
name Elowen
title Tinh linh hoa rừng
role SUP
roles Trợ thủ / Pháp sư
lane 3
diff 3
style s
col 80ff80
look Nữ tinh linh tóc xanh lá, trang phục hoa, phép thuật cánh hoa và dây leo.
stat hp=3100 mana=650 ad=120 ap=170 arm=75 mr=80 move=355 as=65 range=450
bal dmg=126 hp=115
pas type=MARKSKILL n=3 dur=6000 base=100 ratio=25 stat=AP dmg=M
pasn Hạt Giống Sống
pasd Kỹ năng trúng tướng địch tạo hạt giống. Sau 3 lần kích hoạt, hạt nổ gây 100 + 25% sức mạnh phép.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=6000 base=200 ratio=65 stat=AP dmg=M range=600 slow=20 slowms=1000
s1n Phấn Hoa
s1d Bắn phấn hoa gây 200 + 65% sức mạnh phép. Làm chậm 20% trong 1 giây.
s2 kind=METEOR mana=65 cd=12000 base=130 ratio=40 stat=AP dmg=M range=550 rad=120 delay=300 cc=1000
s2n Dây Leo
s2d Gọi dây leo trong vùng bán kính 120. Gây 130 + 40% sức mạnh phép và trói 1 giây.
s3 kind=ZONE mana=130 cd=55000 base=100 ratio=20 stat=AP rad=300 dur=4000 ticks=4 heal=1 amove=10
s3n Khu Vườn Hồi Sinh
s3d Tạo vùng bán kính 300 trong 4 giây. Đồng minh trong vùng hồi 100 + 20% sức mạnh phép máu mỗi giây. Tăng 10% tốc chạy cho đồng minh.
combo Chiêu 2 → Chiêu 1; dùng chiêu cuối khi giao tranh đông người.
end


hero 39
name Poppiri
title Pháp sư thỏ hồng
role SUP
roles Trợ thủ / Pháp sư
lane 3
diff 2
style s
col ff80c0
look Pháp sư tóc hồng, tai thỏ, gậy phép, bong bóng và trái tim.
stat hp=3000 mana=650 ad=115 ap=165 arm=70 mr=75 move=360 as=65 range=450
bal dmg=125 hp=113
pas type=LOWSHIELD thr=30 base=250 ratio=30 stat=AP dur=3000 cd=40000
pasn Bong Bóng Bảo Hộ
pasd Sau mỗi 40 giây, Poppiri tự tạo khiên 250 + 30% sức mạnh phép khi máu xuống dưới 30%.
s1 kind=PROJ mana=40 cd=5000 base=180 ratio=60 stat=AP dmg=M range=600
s1n Kẹo Ma Thuật
s1d Bắn viên kẹo phép gây 180 + 60% sức mạnh phép.
s2 kind=ZONE mana=60 cd=11000 base=100 ratio=35 stat=AP dmg=M range=550 rad=180 dur=2000 ticks=2 slow=30
s2n Mộng Hồng
s2d Tạo vùng bán kính 180 trong 2 giây. Gây 100 + 35% sức mạnh phép mỗi giây và làm chậm 30%.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=50000 base=350 ratio=100 stat=AP dmg=M range=600 rad=150 delay=500 cc=700
s3n Thỏ Hộ Vệ
s3d Triệu hồi thỏ phép lao tới vùng chọn. Gây 350 + 100% sức mạnh phép và hất tung 0,7 giây.
combo Chiêu 2 → Chiêu cuối → Chiêu 1.
end


hero 40
name Dravok
title Ma vương huyết hỏa
role FIGHT
roles Đấu sĩ / Sát thủ
lane 1
diff 4
style b
col ff4020
look Quỷ chiến binh đỏ đen, sừng lớn, đại kiếm lửa, cơ thể phát sáng.
stat hp=3700 mana=450 ad=220 ap=40 arm=100 mr=65 move=360 as=70 range=180
bal dmg=77 hp=89
pas type=STACKANY n=5 base=150 ratio=35 stat=AD dmg=M
pasn Huyết Hỏa
pasd Đòn đánh và kỹ năng trúng địch tích nhiệt. Đủ 5 điểm, đòn kế tiếp gây thêm 150 + 35% công vật lý sát thương phép.
s1 kind=CONE mana=40 cd=7000 base=250 ratio=110 stat=AD dmg=P range=200 rad=200
s1n Quỷ Trảm
s1d Chém kiếm hình quạt gây 250 + 110% công vật lý.
s2 kind=CONE mana=65 cd=12000 base=180 ratio=60 stat=AD dmg=P range=200 rad=160 ls=30
s2n Hấp Huyết
s2d Gây 180 + 60% công vật lý lên địch phía trước. Hồi máu bằng 30% sát thương gây ra lên tướng.
s3 kind=TRANS mana=120 cd=55000 dur=5000 adp=15 base=300 ratio=100 stat=AD dmg=P rad=200
s3n Ma Vương Giáng Thế
s3d Biến đổi trong 5 giây. Tăng 15% công vật lý và 20% kháng hiệu ứng làm chậm. Khi kết thúc, phát nổ gây 300 + 100% công vật lý quanh bản thân.
combo Chiêu 2 → Chiêu 1 → đánh thường → Chiêu cuối.
end


hero 41
name Pyronel
title Đại pháp sư hỏa diệm
role MAGE
roles Pháp sư
lane 2
diff 3
style s
col ff8030
look Pháp sư già đội mũ xanh, râu trắng, gậy phép và lửa cam.
stat hp=2800 mana=750 ad=100 ap=190 arm=60 mr=85 move=340 as=60 range=500
bal dmg=117 hp=109
pas type=BURN dur=3000 base=25 ratio=8 stat=AP
pasn Tàn Tro
pasd Kỹ năng trúng địch gây bỏng trong 3 giây, mỗi giây gây 25 + 8% sức mạnh phép sát thương phép.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=5000 base=220 ratio=75 stat=AP dmg=M range=600
s1n Hỏa Cầu
s1d Ném cầu lửa gây 220 + 75% sức mạnh phép.
s2 kind=METEOR mana=70 cd=11000 base=300 ratio=80 stat=AP dmg=M range=550 rad=110 delay=500 cc=400
s2n Hỏa Trụ
s2d Gọi cột lửa sau 0,5 giây. Gây 300 + 80% sức mạnh phép và hất nhẹ.
s3 kind=METEOR mana=150 cd=60000 base=550 ratio=130 stat=AP dmg=M range=650 rad=250 delay=1000 zb=70 zr=15 zdur=3000
s3n Thiên Thạch Hỏa Diệm
s3d Chọn vùng bán kính 250, thiên thạch rơi sau 1 giây. Gây 550 + 130% sức mạnh phép. Tạo vùng cháy trong 3 giây, gây 70 + 15% sức mạnh phép mỗi giây.
end


hero 42
name Crysalon
title Long tinh thể băng
role MAGE
roles Pháp sư khống chế
lane 2
diff 4
style s
col 60c0ff
look Rồng băng xanh, giáp tinh thể, gai băng phát sáng.
stat hp=3000 mana=700 ad=100 ap=195 arm=70 mr=90 move=345 as=65 range=500
bal dmg=105 hp=102
pas type=SKILLSLOW n=4 slow=45 slowms=1500
pasn Hàn Tinh
pasd Kỹ năng trúng đích tích 1 Hàn Tinh. Đủ 4 điểm, kỹ năng kế tiếp làm chậm 45% trong 1,5 giây.
s1 kind=PIERCE mana=45 cd=6000 base=220 ratio=70 stat=AP dmg=M range=600 pierce=3
s1n Băng Tiễn
s1d Bắn tinh thể xuyên 3 mục tiêu, gây 220 + 70% SM phép.
s2 kind=ZONE mana=70 cd=12000 base=160 ratio=45 stat=AP dmg=M range=500 rad=100 dur=3000 hitnow=1 slow=60
s2n Tinh Thạch
s2d Dựng cột băng trong 3 giây, gây 160 + 45% SM phép và chặn đường di chuyển.
s3 kind=ZONE mana=140 cd=55000 base=100 ratio=30 stat=AP dmg=M range=600 rad=260 dur=3000 ticks=6
s3n Bão Pha Lê
s3d Tạo bão bán kính 260 trong 3 giây; mỗi đợt gây 100 + 30% SM phép, tối đa 6 đợt.
combo Chiêu 1 tích Hàn Tinh → Chiêu 2 khóa đường → Chiêu cuối.
end


hero 43
name Kharvek
title Hắc thiết chiến binh
role FIGHT
roles Đấu sĩ / Đỡ đòn
lane 0
diff 2
style b
col 9090b0
look Chiến binh giáp đen gai nhọn, đại kiếm xám.
stat hp=4100 mana=400 ad=200 ap=0 arm=160 mr=80 move=335 as=70 range=180
bal dmg=82 hp=91
pas type=HITARMOR per=10 max=5 dur=3000
pasn Thiết Cốt
pasd Khi nhận sát thương, tăng 10 giáp trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=CONE mana=35 cd=6000 base=230 ratio=100 stat=AD dmg=P range=180 rad=150
s1n Thiết Quyền
s1d Đấm gây 230 + 100% công vật lý.
s2 kind=DASH mana=55 cd=10000 base=200 ratio=80 stat=AD dmg=P range=250 rad=80 shred=15 shredms=3000
s2n Phá Giáp
s2d Lao 250 đơn vị, gây 200 + 80% công vật lý, giảm 15% giáp địch trong 3 giây.
s3 kind=NOVA mana=120 cd=50000 base=400 ratio=120 stat=AD dmg=P rad=240 cc=800
s3n Hắc Thiết Chấn Địa
s3d Đập đất trong bán kính 240, gây 400 + 120% công vật lý và hất tung 0,8 giây.
end


hero 44
name Shadira
title Nữ sát thủ tử ảnh
role ASSA
roles Sát thủ / Pháp sư
lane 1
diff 5
style b
col a040ff
look Nữ sát thủ tóc tím, trang phục đen tím, dao phép và bóng ma.
stat hp=3200 mana=550 ad=190 ap=100 arm=80 mr=70 move=375 as=70 range=180
bal dmg=98 hp=99
pas type=AFTERDASH base=100 ratio=25 stat=AD dmg=P
pasn Ảnh Tích
pasd Sau khi lướt, đòn đánh tiếp theo gây thêm 100 + 25% công vật lý.
s1 kind=VOLLEY mana=40 cd=5000 base=75 ratio=35 stat=AD dmg=P range=500 n=3
s1n Ảnh Phi Đao
s1d Ném ba dao, mỗi dao gây 75 + 35% công vật lý.
s2 kind=BLINK mana=55 cd=10000 base=150 ratio=50 stat=AP dmg=M range=300 rad=100 atstart=1
s2n Hư Ảnh
s2d Dịch chuyển 300 đơn vị và để lại bóng gây 150 + 50% SM phép.
s3 kind=CHAIN mana=130 cd=55000 base=130 ratio=45 stat=AD dmg=P range=250 rad=200 n=4 rep=1
s3n Vũ Điệu Hắc Nguyệt
s3d Tấn công tối đa 4 lần vào các mục tiêu gần, mỗi lần gây 130 + 45% công vật lý. Không tự động chọn mục tiêu ngoài tầm.
end


hero 45
name Varkhan
title Huyết kiếm chiến tướng
role FIGHT
roles Đấu sĩ
lane 0
diff 3
style b
col ff3040
look Kiếm sĩ giáp đỏ bạc, hai kiếm, phong cách áp sát.
stat hp=3600 mana=450 ad=215 ap=0 arm=100 mr=65 move=360 as=75 range=180
bal dmg=81 hp=91
pas type=STACKAS pct=3 max=5 dur=3000
pasn Chiến Ý
pasd Đánh thường trúng địch tăng 3% tốc đánh trong 3 giây, cộng dồn 5 lần.
s1 kind=CONE mana=35 cd=6000 base=120 ratio=55 stat=AD dmg=P range=200 rad=180 hits=2
s1n Song Trảm
s1d Chém 2 lần, mỗi lần gây 120 + 55% công vật lý.
s2 kind=DASH mana=50 cd=9000 base=200 ratio=80 stat=AD dmg=P range=280 rad=70
s2n Xuyên Phong
s2d Lướt 280 đơn vị, gây 200 + 80% công vật lý.
s3 kind=METEOR mana=120 cd=50000 base=500 ratio=150 stat=AD dmg=P range=250 rad=260 delay=600 front=1
s3n Huyết Nguyệt Trảm
s3d Tích lực 0,6 giây rồi chém vùng hình quạt, gây 500 + 150% công vật lý.
end


hero 46
name Razeon
title Pháp xạ sư tinh quang
role MM
roles Xạ thủ / Pháp sư
lane 4
diff 4
style s
col 40c0ff
look Pháp xạ sư đội mũ rộng, áo xanh cam, vũ khí năng lượng.
stat hp=3000 mana=650 ad=175 ap=120 arm=70 mr=75 move=350 as=65 range=550
bal dmg=91 hp=96
pas type=STILLRANGE dur=1000 pct=10
pasn Tâm Điểm
pasd Đứng yên 1 giây tăng 10% tầm đánh của chiêu 1 kế tiếp.
s1 kind=PROJ mana=45 cd=6000 base=240 ratio=80 stat=AD dmg=P range=650
s1n Hồ Quang
s1d Bắn tia năng lượng gây 240 + 80% công vật lý.
s2 kind=ZONE mana=65 cd=12000 base=180 ratio=60 stat=AP dmg=M range=450 rad=90 dur=5000 trap=1 slow=40 slowms=1500
s2n Bẫy Quang
s2d Đặt bẫy tồn tại 5 giây, gây 180 + 60% SM phép và làm chậm 40%.
s3 kind=PIERCE mana=130 cd=55000 base=450 ratio=120 stat=AD dmg=P range=1200 pierce=10 fall=15
s3n Thiên Xạ
s3d Bắn tia xuyên đường dài, gây 450 + 120% công vật lý; sát thương giảm 15% sau mỗi mục tiêu.
end


hero 47
name Ironclast
title Cỗ máy hủy diệt
role TANK
roles Đỡ đòn / Đấu sĩ
lane 0
diff 2
style f
col ff9030
look Robot khổng lồ giáp cam đen, lõi năng lượng và nắm đấm cơ khí.
stat hp=4400 mana=400 ad=180 ap=50 arm=170 mr=90 move=320 as=70 range=180
bal dmg=101 hp=101
pas type=IDLESHIELD dur=5000 base=200 hpp=5
pasn Lõi Thép
pasd Không nhận sát thương trong 5 giây giúp hồi khiên 200 + 5% máu tối đa.
s1 kind=CONE mana=40 cd=7000 base=250 ratio=100 stat=AD dmg=P range=180 rad=150 knock=80
s1n Nắm Đấm Máy
s1d Đấm gây 250 + 100% công vật lý và đẩy lùi.
s2 kind=GUARD mana=60 cd=14000 dr=25 dur=3000
s2n Chế Độ Phòng Thủ
s2d Giảm 25% sát thương nhận vào trong 3 giây.
s3 kind=METEOR mana=130 cd=55000 base=450 ratio=100 stat=AP dmg=M range=600 rad=220 delay=800
s3n Đại Pháo Lõi
s3d Tích lực 0,8 giây rồi bắn pháo gây 450 + 100% SM phép trong vùng bán kính 220.
end


hero 48
name Seraphel
title Thiên sứ quang minh
role SUP
roles Trợ thủ / Pháp sư
lane 3
diff 3
style s
col fff0a0
look Thiên sứ tóc trắng, giáp trắng xanh, hào quang vàng.
stat hp=3100 mana=700 ad=100 ap=180 arm=75 mr=90 move=350 as=65 range=450
bal dmg=134 hp=118
pas type=HEALSHIELD n=4 base=200 ratio=35 stat=AP dur=3000
pasn Quang Ân
pasd Hồi máu cho đồng minh tích 1 Quang Ân. Đủ 4 điểm, kỹ năng kế tiếp tạo khiên 200 + 35% SM phép.
s1 kind=PROJ mana=40 cd=6000 base=200 ratio=65 stat=AP dmg=M range=600
s1n Quang Tiễn
s1d Phóng tia sáng gây 200 + 65% SM phép.
s2 kind=SHIELD mana=65 cd=12000 base=350 ratio=70 stat=AP dur=3000 rad=300 ally=1
s2n Thánh Khiên
s2d Tạo khiên 350 + 70% SM phép cho đồng minh trong 3 giây.
s3 kind=ZONE mana=140 cd=60000 base=90 ratio=20 stat=AP rad=300 dur=4000 ticks=4 heal=1
s3n Thiên Đường Giáng Phúc
s3d Tạo vùng bán kính 300 trong 4 giây; đồng minh hồi 90 + 20% SM phép máu mỗi giây.
end


hero 49
name Abyssor
title Hải long vực sâu
role FIGHT
roles Đấu sĩ / Sát thủ
lane 0
diff 3
style f
col 2080ff
look Rồng biển xanh, gai phát sáng, đuôi dài và hàm lớn.
stat hp=3800 mana=450 ad=215 ap=60 arm=105 mr=70 move=360 as=70 range=200
bal dmg=82 hp=91
pas type=MOVECHARGE per=400 base=130 dmg=M
pasn Thủy Triều
pasd Di chuyển tích Thủy Lực. Đủ 100 điểm, đòn đánh gây thêm 130 sát thương phép.
s1 kind=CONE mana=35 cd=6000 base=240 ratio=100 stat=AD dmg=P range=180 rad=150
s1n Long Nha
s1d Cắn phía trước gây 240 + 100% công vật lý.
s2 kind=DASH mana=50 cd=9000 base=180 ratio=75 stat=AD dmg=P range=320 rad=80
s2n Hải Lưu
s2d Lướt 320 đơn vị, gây 180 + 75% công vật lý.
s3 kind=PIERCE mana=120 cd=50000 base=400 ratio=100 stat=AD dmg=P range=600 w=250 pierce=10 knock=80
s3n Vực Sâu Trỗi Dậy
s3d Tạo sóng rộng 500 đơn vị, gây 400 + 100% công vật lý và đẩy lùi địch.
end
